EN 10130: Theo tiêu chuẩn châu Âu, lớpDC01 (FEP01)là tương đương gần nhất với SPCC. ISO 3574: Tương đương tiêu chuẩn ISO cho JIS SPCC là CR1. DIN EN 10139: Ở Đức, tương đương sẽ là DC01 (ST12) theo tiêu chuẩn này cho dải thép hẹp cán lạnh để hình thành lạnh
|
Đứng
|
Gb/t, jis, astm, en
|
|
Vật liệu
|
SPCC, SPHC
|
|
Ketebalan
|
0,1-0,8mm
|
|
Lebar
|
50-1000mm
|
|
Toleransi
|
+/- 0,01mm
|
|
Ketebalan Timahlapisan
|
0,005-0.015mm
|
|
Perawatan Permukaan
|
Phim Minyak, Pengawetan, Fosfat, Pelapisan, Oksidasi
|
|
Spangle
|
Spangle Biasa, Spangle Minimal, Spangle NOL, Spangle Besar
|
|
Teknik
|
Pelapisan Timah Elektrolit Dan Pelapisan Timah Celup Panas
|
|
Paket
|
Kemasan Standar Ekspor Laut: 3 Lapisan Pengemasan, Di Dalam
Adalah Kertas Kraft, Lapisan Plastik Air Ada Di Tengah Dan Di Luar
Lembaran Baja Gi cho đến Dilindungi Oleh Dải Baja Dengan Kunci,
DENGAN LAPISAN KOIL DALAM
|
|
Sertifikasi
|
ISO 11949: 2012, JIS, ASTM, en
|
|
Pengiriman
|
15-20 Hari
|
Q: Về giá sản phẩm?
Trả lời: Giá khác nhau từ giai đoạn này sang giai đoạn khác do sự thay đổi theo chu kỳ của giá nguyên liệu.
Q: Các chứng chỉ cho sản phẩm của bạn là gì?
Trả lời: Chúng tôi có ISO 9001, SGS, EWC và các chứng chỉ khác.
Q: Thời gian giao hàng của bạn mất bao lâu?
A: Nói chung, thời gian giao hàng của chúng tôi là trong vòng 7-45 ngày và có thể bị trì hoãn nếu nhu cầu
là hoàn cảnh cực kỳ lớn hoặc đặc biệt xảy ra.



Chú phổ biến: Tấm thép mạ kẽm 1,2 mm chiều rộng tùy chỉnh chiều dài tùy chỉnh SPCC SECC Chiều dài ASTM Tiêu chuẩn Giá thép mạ kẽm Tấm thép mạ kẽm Việt Nam, Tấm thép mạ kẽm China










