DC01, DC02, DC03, DC04, SAE1006, SAE1008 đều là những loại thép cán lạnh.
DC02 có hiệu suất vẽ sâu tương đối thấp và thường không được sử dụng để kéo dài, nhưng chủ yếu để uốn đơn giản. DC03 phù hợp cho bản vẽ nông, trong khi DC04 có hiệu suất kéo dài tốt nhất và phù hợp cho các ứng dụng vẽ sâu. Khi số lượng tăng, hiệu suất vẽ sâu dần dần.
SAE1006 và SAE1008 là các loại thép hợp kim, trong đó SAE1008 là một loại thép chống mài mòn hiệu suất cao với độ bền cao, độ cứng cao, khả năng ăn mòn cao, v.v.
|
Cấp
|
Như JIS G 3141 SPCC/SPCD/SPCE/SPCC -1 B, EN10130 DC01/DC02/DC03/DC04, DIN 1623 ST12/ST13/ST14, GB/T 700 Q195/Q235/SA
|
|
Trọng lượng cuộn dây
|
Max.11mt
|
|
ID màu
|
508mm/610mm
|
|
Độ dày
|
{{0}}. 15-3. 0mm
|
|
Chiều rộng
|
750-1010 mm/1220mm/1250mm
|
|
Đơn hàng 50 phút
|
50mt mỗi kích thước
|
|
Mục |
Cuộn dây thép cuộn lạnh/tấm/tấm |
|
Sự miêu tả |
Tấm thép, tấm thép, cuộn thép |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM, AISI, SUS, JIS, EN, DIN, BS, GB |
|
Vật liệu |
Q195, Q195L, SPCC, 08AL hoặc theo yêu cầu |
|
Xuất khẩu đến |
Hoa Kỳ, UAE, Châu Âu, Châu Á, Trung Đông, Châu Phi, Nam Mỹ, v.v. |
|
Độ dày |
0. 3 mm --2 mm |
|
Chiều rộng |
914mm -1500 mm |
|
Chiều dài |
Thông thường 950-6000 mm cho tờ hoặc theo yêu cầu |
|
Bao bì |
Gói SeaWorthy tiêu chuẩn (Gói hộp gỗ, gói PVC và gói khác) |
|
Thời gian giao hàng |
Theo quy mô và số lượng của bạn hoặc khi khách hàng yêu cầu |
|
Thời hạn thanh toán |
30% Tích cực của TT, số dư 70% nên được thanh toán trước các lô hàng |
|
Lợi thế |
Chất lượng tốt với giá cả hợp lý |

Chú phổ biến: DC01 DC02 DC03 DC04 SAE1006 SAE1008 STEEL CẦN THIẾT










